Đề KT GHK II lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 03-03-2010
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 03-03-2010
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Kim Đồng
Khối : III ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2007 - 2008
Môn: Toán
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đặt trước ý trả lời đúng ( Từ câu 1 đến câu 14):
STT
Mã câu hỏi
Nội dung
Đáp án
Ghi chú
01
A. 019
Số 8194. Viết bằng chữ là:
A. Tám nghìn hai trăm chín mươi tư.
* B.Tám nghìn một trăm chín mươi tư.
C. Tàm nghìn một trăm chín mươi năm.
D. Tám nghìn một trăm chín mươi sáu.
B
02
A. 019
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 1952; 1953; 1956
* B. 1952; 1953; 1955
C. 1953; 1954; 1955
D. 1952; 1953; 1957
B
03
A. 019
9217 = ....................................................Điền vào chỗ chấm là:
* A. 9000 + 200 + 10 + 7
B. 9000 + 200 +20 + 7
C. 9000 + 201 + 10 + 7
D. 9000 + 200 + 10 + 8
A
04
A. 020
9872 ...... 8972. Chọn dấu đúng điền vào chỗ chấm sau là:
* A. >
B. <
C. =
D. Không dấu
A
05
A. 020
Số lớn nhất trong các số 9685; 9658; 9865; 9856 là:
A. 9685
B. 9658
* C. 9865
D. 9856
C
06
B. 022
Kết quả của phép nhân 1712 x 4 là:
* A. 6848
B. 6849
C. 6847
D. 6845
A
07
A. 022
7 x X = 2884. Kết quả đúng của X là:
* A. 412
B. 402
C. 21188
D. 20188
A
08
A. 022
Các số 3; 8; 10; 12; 20; 21 viết bằng số La Mã là:
A. III; VIIII; X; XII; XX; XXI
B. III; VIII; XI; XII; XX; XXI
C. III; VIII; X; XII; XXII; XXI
* D. III; VIII; X; XII; XX; XXI
D
09
A. 026
Dãy số 110; 220; 330; 440; 550; 660; 770; 880; 990. Có tất cả .........số là:
A. 10 số
B. 27 số
* C. 9 số
D. 881 số
C
10
B. 026
Dưới đây là bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học:
Khối
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
140
200
190
240
160
Khối Một có ...... học sinh. Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấmlà:
A. Ba
B. 160
* C. 140
D. Một
C
11
B. 023
Kết quả của phép chia 3672 : 4 là:
A. 907
B. 917
* C. 918
D. 908
C
12
C. 023
Một khu đất hình vuông có cạnh dài 1324m. Chu vi của khu đất đó là:
* A. 5296m
B. 5295m
C. 6292m
D. 6286m
A
13
B. 023
20 x 4 = ............. 200 x 4 = ............ Kết quả điền vào chỗ chấm là:
A. 82; 600
B. 80; 600
C. 60; 600
* D. 80; 800
D
14
B. 023
Kết quả của phép chia 3623 : 6 là:
A. 603 (dư 2)
B. 603 (dư 3)
C. 603 (dư 4)
* D. 603 (dư 5)
D
15
C. 023
Đặt tính rồi tính:
1023 x 3
........................
........................
........................
16
C. 023
Đặt tính rối tính:
3672 : 4
Khối : III ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2007 - 2008
Môn: Toán
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đặt trước ý trả lời đúng ( Từ câu 1 đến câu 14):
STT
Mã câu hỏi
Nội dung
Đáp án
Ghi chú
01
A. 019
Số 8194. Viết bằng chữ là:
A. Tám nghìn hai trăm chín mươi tư.
* B.Tám nghìn một trăm chín mươi tư.
C. Tàm nghìn một trăm chín mươi năm.
D. Tám nghìn một trăm chín mươi sáu.
B
02
A. 019
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 1952; 1953; 1956
* B. 1952; 1953; 1955
C. 1953; 1954; 1955
D. 1952; 1953; 1957
B
03
A. 019
9217 = ....................................................Điền vào chỗ chấm là:
* A. 9000 + 200 + 10 + 7
B. 9000 + 200 +20 + 7
C. 9000 + 201 + 10 + 7
D. 9000 + 200 + 10 + 8
A
04
A. 020
9872 ...... 8972. Chọn dấu đúng điền vào chỗ chấm sau là:
* A. >
B. <
C. =
D. Không dấu
A
05
A. 020
Số lớn nhất trong các số 9685; 9658; 9865; 9856 là:
A. 9685
B. 9658
* C. 9865
D. 9856
C
06
B. 022
Kết quả của phép nhân 1712 x 4 là:
* A. 6848
B. 6849
C. 6847
D. 6845
A
07
A. 022
7 x X = 2884. Kết quả đúng của X là:
* A. 412
B. 402
C. 21188
D. 20188
A
08
A. 022
Các số 3; 8; 10; 12; 20; 21 viết bằng số La Mã là:
A. III; VIIII; X; XII; XX; XXI
B. III; VIII; XI; XII; XX; XXI
C. III; VIII; X; XII; XXII; XXI
* D. III; VIII; X; XII; XX; XXI
D
09
A. 026
Dãy số 110; 220; 330; 440; 550; 660; 770; 880; 990. Có tất cả .........số là:
A. 10 số
B. 27 số
* C. 9 số
D. 881 số
C
10
B. 026
Dưới đây là bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học:
Khối
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
140
200
190
240
160
Khối Một có ...... học sinh. Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấmlà:
A. Ba
B. 160
* C. 140
D. Một
C
11
B. 023
Kết quả của phép chia 3672 : 4 là:
A. 907
B. 917
* C. 918
D. 908
C
12
C. 023
Một khu đất hình vuông có cạnh dài 1324m. Chu vi của khu đất đó là:
* A. 5296m
B. 5295m
C. 6292m
D. 6286m
A
13
B. 023
20 x 4 = ............. 200 x 4 = ............ Kết quả điền vào chỗ chấm là:
A. 82; 600
B. 80; 600
C. 60; 600
* D. 80; 800
D
14
B. 023
Kết quả của phép chia 3623 : 6 là:
A. 603 (dư 2)
B. 603 (dư 3)
C. 603 (dư 4)
* D. 603 (dư 5)
D
15
C. 023
Đặt tính rồi tính:
1023 x 3
........................
........................
........................
16
C. 023
Đặt tính rối tính:
3672 : 4
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất