LIÊN KẾT WEBSITE 2

CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE CÔNG MINH KON RÂY

................

Tài nguyên của tôi

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Công Minh)
  • (2603507269)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bo_la_nguoi_noi_doi.flv Chuc_mung_nam_moi_2013.jpg Baner_Tet_1.swf 5225337445_8a9f697a13.jpg Thiep_noel_01.jpg Merry_christmas1.gif 194.jpg Niu_giu_mua_thu.swf QuangBinh.jpg Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Songla1.jpg TANG_2010_opt.swf 1_net_xien_xo_thanh_dam.swf 1_net_xien_xo_thanh_dam.swf Dep_tung_centimet_16.swf Belly_Dance__vu_dieu_duong_cong__xem_kim_phuong_mua_bung.swf Thang_ba.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf 5banhs10.jpg Chuc_mung_nam_moi_2012show0.flv

    Sắp xếp dữ liệu

    Xem truyện cười

    Cảnh đẹp

    LIÊN KẾT WEBSITE 1









    Tìm kiếm với Google

    Google

    Phiếu BT GHK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:33' 03-03-2010
    Dung lượng: 17.6 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ............................................... Thứ ..........ngày...........tháng 03 năm 2008
    Lớp: 3...
    BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    Điểm:
    Lời phê của giáo viên:





    
    
    * Hãy khoanh tròn vào chữ A, B, C, D, đặt trước ý trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 14):

    Câu 1: Số 8194. Viết bằng chữ là:

    A. Tám nghìn hai trăm chín mươi tư. B.Tám nghìn một trăm chín mươi tư.

    C. Tàm nghìn một trăm chín mươi năm. D. Tám nghìn một trăm chín mươi sáu.

    Câu 2:


    Số thích hợp điền vào ô trống là:

    A. 1952; 1953; 1956 B. 1952; 1953; 1955

    C. 1953; 1954; 1955 D. 1952; 1953; 1957

    Câu 3: 9217 = ....................................................Điền vào chỗ chấm là:

    A. 9000 + 200 + 10 + 7 B. 9000 + 200 +20 + 7

    C. 9000 + 201 + 10 + 7 D. 9000 + 200 + 10 + 8

    Câu 4: 9872 ...... 8972. Chọn dấu đúng điền vào chỗ chấm sau là:

    A. > B. < C. = D. Không dấu

    Câu 5: Số lớn nhất trong các số 9685; 9658; 9865; 9856 là:

    A. 9685 B. 9658 C. 9865 D. 9856


    Câu 6: Kết quả của phép nhân 1712 x 4 là:

    A. 6848 B. 6849 C. 6847 D. 6845

    Câu 7: 7 x X = 2884. Kết quả đúng của X là:

    A. 412 B. 402 C. 21188 D. 20188

    Câu 8: Các số 3; 8; 10; 12; 20; 21 viết bằng số La Mã là:

    A. III; VIIII; X; XII; XX; XXI B. III; VIII; XI; XII; XX; XXI

    C. III; VIII; X; XII; XXII; XXI D. III; VIII; X; XII; XX; XXI

    Câu 9: Dãy số 110; 220; 330; 440; 550; 660; 770; 880; 990. Có tất cả .........số là:

    A. 10 số B. 27 số C. 9 số D. 881 số

    Câu 10: Dưới đây là bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học:

    Khối
    Một
    Hai
    Ba
    Bốn
    Năm
    
    Số học sinh
    140
    200
    190
    240
    160
    
    
    Khối Một có ...... học sinh. Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:

    A. Ba B. 160 C. 140 D. Một

    Câu 11: Kết quả của phép chia 3672 : 4 là:

    A. 907 B. 917 C. 918 D. 908

    Câu 12: Một khu đất hình vuông có cạnh dài 1324m. Chu vi của khu đất đó là:

    A. 5296m B. 5295m C. 6292m D. 6286m

    Câu 13: 20 x 4 = ............. 200 x 4 = ............ Kết quả điền vào chỗ chấm là:

    A. 82; 600 B. 80; 600 C. 60; 600 D. 80; 800

    Câu 14: Kết quả của phép chia 3623 : 6 là:

    A. 603 (dư 2) B. 603 (dư 3) C. 603 (dư 4) D. 603 (dư 5)
    Câu 15: Đặt tính rồi tính: 1023 x 3 ..................................

    ..................................

    ..................................

    Câu 16: Đặt tính rối tính: 3672 : 4
    ..................................

    ..................................

    ..................................

    Câu 17: Có 16 kg kẹo đựng đều trong 8 hộp. Hỏi 10 kg kẹo đựng trong mấy hộp như thế?
    Tóm tắt:

    .........................................................

    ..........................................................

    Bài giải:

    .......................................................................................................................

    ........................................................................................................................

    ........................................................................................................................

    ........................................................................................................................

    ........................................................................................................................
















    Trường Tiểu học Kim Đồng
    Khối : III
    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
    Năm học: 2007 - 2008
    Môn: Tiếng việt
    Phần I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
    A. Đọc thành tiếng: ( 5đ )
    - Gv gọi lần lượt từng học sinh lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi các bài tập đọc - học thuộc lòng trong sách TV3/ Tập II ( từ tuần 19 đến tuần 26 ). Gồm các bài sau:
    1. Hai Bà Trưng ( trang 4 )
    2.Ở lại với chiến khu ( trang 13 )
    3. Chú
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Báo mới