Phiếu BT GHK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:33' 03-03-2010
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:33' 03-03-2010
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ............................................... Thứ ..........ngày...........tháng 03 năm 2008
Lớp: 3...
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
* Hãy khoanh tròn vào chữ A, B, C, D, đặt trước ý trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 14):
Câu 1: Số 8194. Viết bằng chữ là:
A. Tám nghìn hai trăm chín mươi tư. B.Tám nghìn một trăm chín mươi tư.
C. Tàm nghìn một trăm chín mươi năm. D. Tám nghìn một trăm chín mươi sáu.
Câu 2:
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 1952; 1953; 1956 B. 1952; 1953; 1955
C. 1953; 1954; 1955 D. 1952; 1953; 1957
Câu 3: 9217 = ....................................................Điền vào chỗ chấm là:
A. 9000 + 200 + 10 + 7 B. 9000 + 200 +20 + 7
C. 9000 + 201 + 10 + 7 D. 9000 + 200 + 10 + 8
Câu 4: 9872 ...... 8972. Chọn dấu đúng điền vào chỗ chấm sau là:
A. > B. < C. = D. Không dấu
Câu 5: Số lớn nhất trong các số 9685; 9658; 9865; 9856 là:
A. 9685 B. 9658 C. 9865 D. 9856
Câu 6: Kết quả của phép nhân 1712 x 4 là:
A. 6848 B. 6849 C. 6847 D. 6845
Câu 7: 7 x X = 2884. Kết quả đúng của X là:
A. 412 B. 402 C. 21188 D. 20188
Câu 8: Các số 3; 8; 10; 12; 20; 21 viết bằng số La Mã là:
A. III; VIIII; X; XII; XX; XXI B. III; VIII; XI; XII; XX; XXI
C. III; VIII; X; XII; XXII; XXI D. III; VIII; X; XII; XX; XXI
Câu 9: Dãy số 110; 220; 330; 440; 550; 660; 770; 880; 990. Có tất cả .........số là:
A. 10 số B. 27 số C. 9 số D. 881 số
Câu 10: Dưới đây là bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học:
Khối
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
140
200
190
240
160
Khối Một có ...... học sinh. Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. Ba B. 160 C. 140 D. Một
Câu 11: Kết quả của phép chia 3672 : 4 là:
A. 907 B. 917 C. 918 D. 908
Câu 12: Một khu đất hình vuông có cạnh dài 1324m. Chu vi của khu đất đó là:
A. 5296m B. 5295m C. 6292m D. 6286m
Câu 13: 20 x 4 = ............. 200 x 4 = ............ Kết quả điền vào chỗ chấm là:
A. 82; 600 B. 80; 600 C. 60; 600 D. 80; 800
Câu 14: Kết quả của phép chia 3623 : 6 là:
A. 603 (dư 2) B. 603 (dư 3) C. 603 (dư 4) D. 603 (dư 5)
Câu 15: Đặt tính rồi tính: 1023 x 3 ..................................
..................................
..................................
Câu 16: Đặt tính rối tính: 3672 : 4
..................................
..................................
..................................
Câu 17: Có 16 kg kẹo đựng đều trong 8 hộp. Hỏi 10 kg kẹo đựng trong mấy hộp như thế?
Tóm tắt:
.........................................................
..........................................................
Bài giải:
.......................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Trường Tiểu học Kim Đồng
Khối : III
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2007 - 2008
Môn: Tiếng việt
Phần I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
A. Đọc thành tiếng: ( 5đ )
- Gv gọi lần lượt từng học sinh lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi các bài tập đọc - học thuộc lòng trong sách TV3/ Tập II ( từ tuần 19 đến tuần 26 ). Gồm các bài sau:
1. Hai Bà Trưng ( trang 4 )
2.Ở lại với chiến khu ( trang 13 )
3. Chú
Lớp: 3...
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
* Hãy khoanh tròn vào chữ A, B, C, D, đặt trước ý trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 14):
Câu 1: Số 8194. Viết bằng chữ là:
A. Tám nghìn hai trăm chín mươi tư. B.Tám nghìn một trăm chín mươi tư.
C. Tàm nghìn một trăm chín mươi năm. D. Tám nghìn một trăm chín mươi sáu.
Câu 2:
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 1952; 1953; 1956 B. 1952; 1953; 1955
C. 1953; 1954; 1955 D. 1952; 1953; 1957
Câu 3: 9217 = ....................................................Điền vào chỗ chấm là:
A. 9000 + 200 + 10 + 7 B. 9000 + 200 +20 + 7
C. 9000 + 201 + 10 + 7 D. 9000 + 200 + 10 + 8
Câu 4: 9872 ...... 8972. Chọn dấu đúng điền vào chỗ chấm sau là:
A. > B. < C. = D. Không dấu
Câu 5: Số lớn nhất trong các số 9685; 9658; 9865; 9856 là:
A. 9685 B. 9658 C. 9865 D. 9856
Câu 6: Kết quả của phép nhân 1712 x 4 là:
A. 6848 B. 6849 C. 6847 D. 6845
Câu 7: 7 x X = 2884. Kết quả đúng của X là:
A. 412 B. 402 C. 21188 D. 20188
Câu 8: Các số 3; 8; 10; 12; 20; 21 viết bằng số La Mã là:
A. III; VIIII; X; XII; XX; XXI B. III; VIII; XI; XII; XX; XXI
C. III; VIII; X; XII; XXII; XXI D. III; VIII; X; XII; XX; XXI
Câu 9: Dãy số 110; 220; 330; 440; 550; 660; 770; 880; 990. Có tất cả .........số là:
A. 10 số B. 27 số C. 9 số D. 881 số
Câu 10: Dưới đây là bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học:
Khối
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
140
200
190
240
160
Khối Một có ...... học sinh. Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. Ba B. 160 C. 140 D. Một
Câu 11: Kết quả của phép chia 3672 : 4 là:
A. 907 B. 917 C. 918 D. 908
Câu 12: Một khu đất hình vuông có cạnh dài 1324m. Chu vi của khu đất đó là:
A. 5296m B. 5295m C. 6292m D. 6286m
Câu 13: 20 x 4 = ............. 200 x 4 = ............ Kết quả điền vào chỗ chấm là:
A. 82; 600 B. 80; 600 C. 60; 600 D. 80; 800
Câu 14: Kết quả của phép chia 3623 : 6 là:
A. 603 (dư 2) B. 603 (dư 3) C. 603 (dư 4) D. 603 (dư 5)
Câu 15: Đặt tính rồi tính: 1023 x 3 ..................................
..................................
..................................
Câu 16: Đặt tính rối tính: 3672 : 4
..................................
..................................
..................................
Câu 17: Có 16 kg kẹo đựng đều trong 8 hộp. Hỏi 10 kg kẹo đựng trong mấy hộp như thế?
Tóm tắt:
.........................................................
..........................................................
Bài giải:
.......................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Trường Tiểu học Kim Đồng
Khối : III
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2007 - 2008
Môn: Tiếng việt
Phần I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
A. Đọc thành tiếng: ( 5đ )
- Gv gọi lần lượt từng học sinh lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi các bài tập đọc - học thuộc lòng trong sách TV3/ Tập II ( từ tuần 19 đến tuần 26 ). Gồm các bài sau:
1. Hai Bà Trưng ( trang 4 )
2.Ở lại với chiến khu ( trang 13 )
3. Chú
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất